Báo Giá Xây Nhà Phần Hoàn Thiện Năm 2026 – Bảo Tín
Báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026 là thông tin được nhiều gia chủ quan tâm khi chuẩn bị đưa phần thô vào giai đoạn hoàn thiện. Năm 2026, Bảo Tín cung cấp 3 gói hoàn thiện với đơn giá từ 2.500.000 đồng/m², phù hợp với nhiều mức ngân sách và nhu cầu sử dụng khác nhau.
Trong bài viết này, Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Xây Dựng Bảo Tín sẽ trình bày chi tiết đơn giá từng gói, danh mục vật tư, phạm vi thi công, cách tính diện tích và những điều kiện ảnh hưởng đến chi phí hoàn thiện thực tế.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để dự toán ban đầu, không phải báo giá cố định cho mọi công trình. Đơn giá chính thức được lập sau khi Bảo Tín khảo sát phần thô, kiểm tra bản vẽ, xác định diện tích tính giá, phạm vi công việc và chốt phụ lục vật tư với chủ đầu tư.
1. Báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026 tại Bảo Tín
| Gói hoàn thiện | Đơn giá tham khảo | Phù hợp với nhu cầu |
|---|---|---|
| Gói Tiết kiệm | 2.500.000 đồng/m² | Ưu tiên công năng, vật tư có thương hiệu phổ biến và kiểm soát ngân sách |
| Gói Khá | 2.900.000 đồng/m² | Cân bằng giữa chất lượng, thẩm mỹ, độ bền và chi phí |
| Gói Cao cấp | 3.500.000 đồng/m² | Yêu cầu cao hơn về vật liệu, thiết bị, phụ kiện và mức độ hoàn thiện |
Gói Tiết kiệm – 2.500.000 đồng/m²
Gói Tiết kiệm phù hợp với gia đình cần một ngôi nhà đầy đủ công năng, hình thức gọn gàng và chi phí hợp lý. Vật tư được lựa chọn trong nhóm thương hiệu phổ biến, dễ bảo trì và thay thế. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhà phố ở mức đầu tư vừa phải hoặc nhà cho thuê.
Gói Khá – 2.900.000 đồng/m²
Gói Khá phù hợp với phần lớn gia đình xây nhà để ở lâu dài. So với Gói Tiết kiệm, mức giá vật tư, mẫu mã và tính năng được nâng lên rõ rệt ở các nhóm gạch, sơn, thiết bị vệ sinh, cửa, thiết bị điện và đèn chiếu sáng.
Gói Cao cấp – 3.500.000 đồng/m²
Gói Cao cấp hướng đến công trình yêu cầu cao hơn về thẩm mỹ, độ bền và trải nghiệm sử dụng. Gói này sử dụng vật liệu có định mức cao hơn, phụ kiện đồng bộ hơn và có thêm các lựa chọn như đá Marble, nhôm Xingfa nhập khẩu, thiết bị vệ sinh TOTO – INAX, thiết bị điện Schneider – Panasonic và trần Vĩnh Tường.
2. Xây nhà phần hoàn thiện gồm những công việc gì?
Phần hoàn thiện được triển khai sau khi kết cấu, tường xây, tô trát và các hệ thống kỹ thuật âm cơ bản đã hoàn thành. Tùy hồ sơ và hợp đồng, công việc thường gồm:
-
Kiểm tra hiện trạng, cao độ và chất lượng phần thô.
-
Cán nền, xử lý bề mặt và tạo độ dốc thoát nước.
-
Chống thấm các khu vực theo phạm vi hợp đồng.
-
Ốp lát gạch nền, gạch tường và len chân tường.
-
Thi công đá cầu thang, tam cấp và ngạch cửa.
-
Bả, sơn lót và sơn phủ trong nhà, ngoài nhà.
-
Lắp trần thạch cao và các chi tiết trang trí theo thiết kế.
-
Lắp cửa, kính, lan can, tay vịn và phụ kiện.
-
Lắp thiết bị vệ sinh, thiết bị nước và phụ kiện nhà vệ sinh.
-
Lắp tủ điện, MCB, công tắc, ổ cắm, đèn và quạt hút.
-
Lắp bồn nước, máy bơm, máy nước nóng năng lượng mặt trời theo danh mục.
-
Vệ sinh công nghiệp, chạy thử, nghiệm thu và bàn giao.
Phạm vi thực tế phải được thể hiện trong báo giá và hợp đồng. Một hạng mục có tên trong bảng vật tư không có nghĩa là được áp dụng không giới hạn; số lượng, vị trí, kích thước và định mức phải được xác định theo hồ sơ của từng công trình.
3. Bảng vật tư gạch ốp lát của 3 gói hoàn thiện
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Gạch lát nền các tầng | 600 × 600 mm, bóng kính hoặc mờ; Viglacera, Prime, Tasa, Bạch Mã, Taicera, Casa…; ≤ 180.000 đồng/m² | 600 × 600 hoặc 800 × 800 mm; Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…; ≤ 250.000 đồng/m² | 600 × 600 hoặc 800 × 800 mm; Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…; ≤ 300.000 đồng/m² |
| Gạch sàn WC, mái, ban công | 300 × 300 hoặc 300 × 600 mm, nhám mờ; ≤ 160.000 đồng/m² | 300 × 300, 300 × 600, 400 × 400 hoặc 400 × 800 mm; ≤ 200.000 đồng/m² | 300 × 300, 300 × 600, 400 × 400 hoặc 400 × 800 mm; ≤ 250.000 đồng/m² |
| Gạch ốp tường WC | 300 × 600 mm, bóng kính hoặc mờ; ≤ 160.000 đồng/m² | 300 × 600 hoặc 400 × 800 mm; ≤ 200.000 đồng/m² | 300 × 600 hoặc 400 × 800 mm; ≤ 250.000 đồng/m² |
| Gạch ốp mặt tiền tầng trệt | 600 × 600 hoặc 800 × 800 mm; ≤ 200.000 đồng/m² | 600 × 600 hoặc 800 × 800 mm; ≤ 300.000 đồng/m², khối lượng tối đa 10 m² | 600 × 600 hoặc 800 × 800 mm; ≤ 400.000 đồng/m², khối lượng tối đa 10 m² |
| Gạch len tường | Gạch cắt cùng loại với gạch nền, cao 100–120 mm | Gạch cắt cùng loại với gạch nền, cao 100–120 mm | Gạch cắt cùng loại với gạch nền, cao 100–120 mm |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu hoặc tương đương | Weber, Cá Sấu hoặc tương đương | Keo chà ron Epoxy hai thành phần |
Giá trị ghi trong bảng là mức vật tư tối đa theo đơn vị, không phải đơn giá thi công riêng. Nếu chủ đầu tư chọn mẫu vượt mức của gói, phần chênh lệch sẽ được tính theo số lượng thực tế và xác nhận trước khi đặt hàng.
4. Bảng vật tư đá, lan can và tay vịn
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Đá mặt cầu thang, tam cấp | Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà; ≤ 650.000 đồng/m² | Xanh Đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai; ≤ 950.000 đồng/m² | Mặt bậc Marble hoặc Kim Sa Trung; mặt đứng đá trắng nhân tạo Moka; ≤ 1.400.000 đồng/m² |
| Lan can cầu thang | Sắt hộp 20 × 20 × 1,2 mm, mẫu đơn giản; ≤ 950.000 đồng/md | Sắt hoặc kính cường lực 10 mm, trụ inox 304; ≤ 1.100.000 đồng/md | Kính cường lực 10 mm, trụ inox 304, lắp một bên; ≤ 1.100.000 đồng/md |
| Tay vịn cầu thang | Gỗ Dầu Ngựa 60 × 60 mm; ≤ 500.000 đồng/md | Gỗ Sồi/Ash 60 × 60 mm; ≤ 650.000 đồng/md | Gỗ Căm Xe 60 × 60 mm; ≤ 750.000 đồng/md |
| Lan can mặt tiền | Lan can và tay vịn sắt hộp, mẫu đơn giản; ≤ 500.000 đồng/md | Lan can kính cường lực, trụ inox ≤ 1.100.000 đồng/md; tay vịn inox ≤ 600.000 đồng/md | Lan can kính cường lực, trụ inox ≤ 1.100.000 đồng/md; tay vịn inox ≤ 600.000 đồng/md |
Màu đá tự nhiên có thể có sai khác giữa các lô. Mẫu đá, hướng vân, cách ghép và quy cách bo cạnh cần được duyệt trước khi gia công.
5. Bảng vật tư sơn và trần thạch cao
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Bột trét | Việt Mỹ hoặc tương đương | Jotun hoặc tương đương | Dulux hoặc tương đương |
| Sơn nội thất | Maxilite hoặc tương đương | Jotun Essence hoặc tương đương | Dulux hoặc tương đương |
| Sơn ngoại thất | Maxilite hoặc tương đương | Jotun Jotashield hoặc tương đương | Dulux hoặc tương đương |
| Sơn lót | Maxilite hoặc tương đương | Jotun hoặc tương đương | Dulux hoặc tương đương |
| Sơn dầu, chống gỉ | Jotun – Expo | Jotun – Expo | Jotun – Expo |
| Trần thạch cao | Khung Toàn Châu, tấm thạch cao thường | Khung Vĩnh Tường M29, tấm Vĩnh Tường Gyproc dày 9 mm | Khung Vĩnh Tường Alpha 4000, tấm Vĩnh Tường Gyproc dày 9 mm |
Chất lượng sơn phụ thuộc nhiều vào độ phẳng, độ ẩm của tường và quy trình xử lý bề mặt. Nếu phần thô bị nứt, thấm hoặc tô không phẳng, chi phí xử lý nền sẽ được kiểm tra và báo riêng trước khi sơn.
6. Bảng thiết bị vệ sinh
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Bàn cầu | Viglacera, Caesar…; ≤ 1.500.000 đồng/cái | Viglacera, Caesar, INAX, American Standard…; ≤ 3.200.000 đồng/cái | INAX, TOTO, American Standard…; ≤ 5.500.000 đồng/cái |
| Lavabo và bộ xả | ≤ 1.100.000 đồng/cái | ≤ 1.400.000 đồng/cái | ≤ 3.000.000 đồng/cái |
| Vòi lavabo nóng lạnh | ≤ 800.000 đồng/bộ | ≤ 1.600.000 đồng/bộ | ≤ 2.800.000 đồng/bộ |
| Sen cây nóng lạnh | ≤ 1.600.000 đồng/cái | ≤ 3.200.000 đồng/cái | ≤ 5.000.000 đồng/cái |
| Vòi xịt vệ sinh | ≤ 150.000 đồng/cái/WC | ≤ 250.000 đồng/cái/WC | ≤ 400.000 đồng/cái/WC |
| Bộ phụ kiện WC | ≤ 700.000 đồng/bộ/WC | ≤ 1.200.000 đồng/bộ/WC | ≤ 2.500.000 đồng/bộ/WC |
Bộ phụ kiện WC có thể gồm gương, hộp giấy và thanh treo khăn theo danh mục đã chốt. Mẫu thiết bị do chủ đầu tư lựa chọn trong phạm vi định mức của từng gói.
7. Bảng thiết bị nước và khu vực bếp
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Phễu thu sàn inox chống hôi | ≤ 150.000 đồng/cái | ≤ 250.000 đồng/cái | ≤ 450.000 đồng/cái |
| Vòi sân, ban công, sân thượng | ≤ 120.000 đồng/cái/khu vực | ≤ 200.000 đồng/cái/khu vực | ≤ 350.000 đồng/cái/khu vực |
| Chân sắt nâng bồn | Sắt V5 sơn chống gỉ; ≤ 2.000.000 đồng/cái | Sắt V5 sơn chống gỉ; ≤ 3.000.000 đồng/cái | Sắt V5 sơn chống gỉ kèm thang leo; ≤ 5.000.000 đồng/cái |
| Máy bơm Panasonic | 125 W; ≤ 1.600.000 đồng/cái | 200 W; ≤ 2.000.000 đồng/cái | 250 W; ≤ 3.000.000 đồng/cái |
| Bồn inox Tân Á Đại Thành | 1.000 lít; ≤ 6.000.000 đồng/cái | 1.500 lít; ≤ 8.000.000 đồng/cái | 2.000 lít; ≤ 10.000.000 đồng/cái |
| Chậu rửa chén | Tân Á Đại Thành, Luxta…; ≤ 1.800.000 đồng/cái | ≤ 2.800.000 đồng/cái | ≤ 3.500.000 đồng/cái |
| Vòi rửa chén nóng lạnh | ≤ 900.000 đồng/bộ | ≤ 2.200.000 đồng/bộ | ≤ 3.500.000 đồng/bộ |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130 lít, inox SUS 304; ≤ 8.600.000 đồng/cái | 160 lít; ≤ 9.500.000 đồng/cái | 180 lít; ≤ 10.400.000 đồng/cái |
8. Bảng vật tư cửa và phụ kiện
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Cửa cổng | Sắt dày 1,4 mm, sơn dầu, mẫu đơn giản; ≤ 1.500.000 đồng/m² | Sắt dày 1,4 mm, sơn dầu; ≤ 1.800.000 đồng/m² | Sắt dày 1,4 mm, sơn dầu; ≤ 2.600.000 đồng/m² |
| Cửa chính, ban công, sân thượng | Cửa sắt hoặc nhựa lõi thép Sparlee, phụ kiện GQ; ≤ 1.800.000 đồng/m² | Nhôm Xingfa Việt Nam dày 1,8 mm, kính cường lực 8 mm, phụ kiện Kinlong/Huy Hoàng; ≤ 2.600.000 đồng/m² | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2 mm, kính cường lực 8 mm, phụ kiện Kinlong/Huy Hoàng; ≤ 2.900.000 đồng/m² |
| Cửa sổ | Cửa sắt hoặc nhựa lõi thép Sparlee, phụ kiện GQ; ≤ 1.800.000 đồng/m² | Nhôm Xingfa Việt Nam dày 1,4 mm, kính cường lực 8 mm; ≤ 2.400.000 đồng/m² | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4 mm, kính cường lực 8 mm; ≤ 2.700.000 đồng/m² |
| Cửa phòng | Gỗ công nghiệp hoặc nhựa Đài Loan; ≤ 3.600.000 đồng/bộ | Nhôm Xingfa Việt Nam ≤ 2.600.000 đồng/m² hoặc nhựa composite ≤ 4.600.000 đồng/bộ | Nhôm Xingfa nhập khẩu ≤ 2.900.000 đồng/m² hoặc gỗ Gõ Đỏ/nhựa composite cao cấp ≤ 5.500.000 đồng/bộ |
| Cửa WC | Nhôm hệ 700, kính 8 mm hoặc nhựa Đài Loan; ≤ 3.600.000 đồng/bộ | Nhôm Xingfa Việt Nam hoặc nhựa composite; mức tương ứng ≤ 2.600.000 đồng/m² hoặc ≤ 4.600.000 đồng/bộ | Nhôm Xingfa nhập khẩu hoặc nhựa composite cao cấp; mức tương ứng ≤ 2.900.000 đồng/m² hoặc ≤ 5.500.000 đồng/bộ |
| Khóa cửa phòng | ≤ 250.000 đồng/bộ | ≤ 400.000 đồng/bộ | ≤ 800.000 đồng/bộ |
| Khóa cửa WC | ≤ 150.000 đồng/bộ | ≤ 300.000 đồng/bộ | ≤ 600.000 đồng/bộ |
| Khóa cửa cổng | ≤ 500.000 đồng/bộ | ≤ 800.000 đồng/bộ | ≤ 1.000.000 đồng/bộ |
Đối với hệ cửa, báo giá chính thức phải ghi rõ độ dày nhôm, loại kính, màu sơn, phụ kiện, quy cách mở và kích thước thực tế. Các chi tiết trang trí, uốn vòm, sơn PU hoặc mẫu sản xuất riêng có thể được báo giá bổ sung.
9. Bảng thiết bị điện và chiếu sáng
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Tủ điện | Tủ hộp nhựa cao cấp Sino; mỗi tầng 1 tủ | Tủ hộp nhựa cao cấp Sino | Tủ điện Schneider; mỗi tầng 1 tủ |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Sino/Vanlock – MPE; mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm | Panasonic Wide trắng; mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm | Panasonic Minerva; mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm |
| Ổ điện thoại, internet | Sino – MPE; mỗi phòng 1 cái | Panasonic Wide; mỗi phòng 1 cái | Panasonic Minerva; mỗi phòng 1 cái |
| Đèn trong phòng | LED âm trần Sirnian hoặc tương đương, 6–8 bóng 9 W; ≤ 80.000 đồng/cái | LED âm trần MPE/Euroto, 6–8 bóng 9 W; ≤ 100.000 đồng/cái | LED âm trần Panasonic, 6–8 bóng 9 W; ≤ 150.000 đồng/cái |
| Quạt hút WC | Senko; ≤ 300.000 đồng/cái/WC | Senko; ≤ 500.000 đồng/cái/WC | Panasonic; ≤ 1.000.000 đồng/cái/WC |
| Đèn WC | 2 bóng 9 W/WC; ≤ 80.000 đồng/cái | MPE/Euroto, 2 bóng/WC; ≤ 100.000 đồng/cái | Panasonic, 2 bóng/WC; ≤ 150.000 đồng/cái |
| Đèn cầu thang | 1 cái/tầng; ≤ 300.000 đồng/cái | 1 cái/tầng; ≤ 400.000 đồng/cái | 1 cái/tầng; ≤ 700.000 đồng/cái |
| Đèn ban công | 2 cái/tầng; ≤ 200.000 đồng/cái | 2 cái/tầng; ≤ 300.000 đồng/cái | 2 cái/tầng; ≤ 400.000 đồng/cái |
| Đèn hắt trần | 8 md/phòng; ≤ 30.000 đồng/md | 8 md/phòng; ≤ 50.000 đồng/md | 8 md/phòng; ≤ 90.000 đồng/md |
Số lượng trong bảng là định mức tham khảo. Bản vẽ điện có số lượng điểm điện, đèn hoặc thiết bị cao hơn sẽ được bóc tách và điều chỉnh theo thực tế.
10. Ô lấy sáng, giếng trời và hạng mục khác
| Hạng mục | Gói Tiết kiệm | Gói Khá | Gói Cao cấp |
| Khung ô lấy sáng, giếng trời | Sắt hộp 20 × 20 × 1,2 mm, sơn dầu; ≤ 650.000 đồng/m² | Sắt hộp 20 × 40 × 1,2 mm, sơn dầu; ≤ 750.000 đồng/m² | Sắt hộp 25 × 25 × 1,2 mm, sơn dầu; ≤ 900.000 đồng/m² |
| Kính ô lấy sáng | Kính cường lực 8 mm; ≤ 850.000 đồng/m² | Kính cường lực 8 mm; ≤ 850.000 đồng/m² | Kính cường lực 8 mm; ≤ 950.000 đồng/m² |
11. Cách tính báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026
Công thức dự toán:
Chi phí hoàn thiện dự kiến = Tổng diện tích tính giá × Đơn giá gói hoàn thiện
Ví dụ, công trình có 300 m² diện tích tính giá:
| Gói hoàn thiện | Cách tính | Chi phí dự kiến |
| Gói Tiết kiệm | 300 × 2.500.000 đồng | 750.000.000 đồng |
| Gói Khá | 300 × 2.900.000 đồng | 870.000.000 đồng |
| Gói Cao cấp | 300 × 3.500.000 đồng | 1.050.000.000 đồng |
Con số trên dùng để dự trù, chưa phải giá trị hợp đồng. Chi phí cuối cùng còn phụ thuộc diện tích quy đổi, số lượng thiết bị, hiện trạng phần thô, thiết kế, điều kiện thi công và lựa chọn vật tư thực tế.
12. Cách tính diện tích phần hoàn thiện
Tổng diện tích tính giá được xác định theo công thức:
Tổng diện tích tính giá = Tổng (Diện tích từng khu vực × Hệ số hoàn thiện)
Hệ số diện tích tham khảo
| Khu vực | Hệ số tham khảo | Cách áp dụng |
| Tầng trệt và các tầng lầu hoàn thiện đầy đủ | 100% | Tính theo diện tích sàn có mái che |
| Tầng lửng hoàn thiện đầy đủ | 100% | Tính theo diện tích sàn lửng thực tế |
| Ban công, lô gia | 70%–100% | Tùy gạch, chống thấm, trần, sơn, cửa và lan can |
| Sân thượng không mái che | 50%–70% | Tùy phạm vi cán nền, chống thấm, lát gạch, sơn và lan can |
| Sân trước, sân sau, lối vào | 30%–70% | Tùy gạch, cổng, tường rào, mái và hệ thống kỹ thuật |
| Mái bê tông hoặc mái ngói có hoàn thiện | 30%–70% | Tùy bề mặt, chống thấm, sơn và vật liệu mái |
| Tầng hầm hoặc bán hầm | 100%–150% | Tùy chống thấm, thông gió, điều kiện vận chuyển và mức độ hoàn thiện |
| Ô thông tầng, giếng trời, khoảng trống | Bóc tách thực tế | Không tính như sàn đặc; tính theo tường, kính, lan can và thiết bị |
| Cầu thang, chiếu nghỉ | Theo diện tích tầng hoặc bóc riêng | Phải tránh tính trùng; đá, lan can và tay vịn ghi rõ trong báo giá |
| Phần móng | Không tính trong gói hoàn thiện riêng | Chỉ tính công việc hoàn thiện có liên quan nếu được bổ sung vào hợp đồng |
Hệ số trên là khung tham khảo. Với công trình có phần thô do đơn vị khác thi công, Bảo Tín ưu tiên khảo sát và bóc tách khối lượng thực tế để báo giá sát hơn.
Ví dụ tính diện tích hoàn thiện
| Khu vực | Diện tích thực | Hệ số minh họa | Diện tích tính giá |
| Tầng trệt | 100 m² | 100% | 100 m² |
| Lầu 1 | 100 m² | 100% | 100 m² |
| Lầu 2 | 100 m² | 100% | 100 m² |
| Ban công | 10 m² | 70% | 7 m² |
| Sân thượng không mái | 50 m² | 60% | 30 m² |
| Sân trước và sân sau | 50 m² | 50% | 25 m² |
| Tổng diện tích tính giá | 362 m² |
Chi phí dự kiến với 362 m² là:
| Gói hoàn thiện | Chi phí dự kiến |
| Gói Tiết kiệm | 905.000.000 đồng |
| Gói Khá | 1.049.800.000 đồng |
| Gói Cao cấp | 1.267.000.000 đồng |
13. Điều kiện áp dụng báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026
Đơn giá tham khảo được xây dựng trên các điều kiện cơ sở:
-
Tổng diện tích tính giá từ 300 m² trở lên.
-
Hẻm hoặc đường tiếp cận rộng từ 5 m trở lên, xe tải khoảng 5 m³ có thể vận chuyển vật tư.
-
Công trình là nhà ở hoặc biệt thự tiêu chuẩn, thiết kế và chi tiết hoàn thiện không quá phức tạp.
-
Có mặt bằng tập kết vật tư hợp lý; điện và nước thi công ổn định.
-
Phần thô đúng bản vẽ, đủ cao độ, kích thước, độ phẳng và đã xử lý các lỗi cần thiết.
-
Hệ thống điện nước âm, chống thấm và ô chờ thiết bị đã được kiểm tra.
-
Vật tư được lựa chọn trong danh mục và định mức của từng gói.
-
Công trình được bàn giao mặt bằng liên tục, không phải vừa ở vừa thi công trên diện rộng.
-
Tiến độ thực hiện theo thời gian và khung giờ thi công thông thường.
Nếu công trình không đáp ứng các điều kiện trên, Bảo Tín sẽ khảo sát và báo giá riêng.
14. Những yếu tố làm thay đổi đơn giá hoàn thiện
Hiện trạng phần thô
Tường không phẳng, nền sai cao độ, ô cửa sai kích thước, hệ thống điện nước âm thiếu hoặc chống thấm không đạt đều phải xử lý trước khi hoàn thiện. Chi phí sửa phần thô do đơn vị khác thi công không mặc nhiên nằm trong đơn giá gói.
Chủng loại và định mức vật tư
Cùng một nhóm sản phẩm nhưng giá có thể khác đáng kể theo thương hiệu, mã hàng, kích thước, màu sắc và phụ kiện. Phần vượt định mức được tính theo chênh lệch thực tế.
Phong cách kiến trúc
Công trình tối giản thường dễ kiểm soát chi phí hơn công trình có nhiều phào chỉ, đường cong, mảng ốp, trần phức tạp, kính khổ lớn hoặc chi tiết sản xuất riêng.
Điều kiện vận chuyển
Hẻm nhỏ, hạn chế giờ xe, không có chỗ tập kết hoặc phải trung chuyển thủ công sẽ làm tăng nhân công, thời gian và chi phí bảo vệ vật tư.
Quy mô và tiến độ
Công trình nhỏ, làm rải rác hoặc chia nhiều giai đoạn thường có chi phí trên mỗi m² cao hơn. Yêu cầu thi công gấp, ngoài giờ hoặc ban đêm cũng có thể làm thay đổi đơn giá.
Thay đổi của chủ đầu tư
Đổi mẫu gạch, màu sơn, thiết bị, vị trí lắp đặt hoặc thiết kế sau khi đã đặt hàng có thể phát sinh tháo dỡ, mua bổ sung và hao hụt. Bảo Tín chỉ thực hiện sau khi chủ đầu tư xác nhận nội dung, chi phí và ảnh hưởng tiến độ.
Thuế và thời hạn báo giá
Báo giá chính thức phải ghi rõ đã bao gồm hay chưa bao gồm thuế GTGT, thời hạn hiệu lực và nguyên tắc xử lý biến động giá. Bảo Tín không tự ý thay đổi giá trị hợp đồng; mọi điều chỉnh phải đúng điều khoản đã ký hoặc được chủ đầu tư chấp thuận.
15. Những hạng mục có thể chưa bao gồm
Tùy gói và hợp đồng, các hạng mục sau có thể được báo riêng:
-
Nội thất rời: giường, tủ, bàn ghế, sofa và rèm.
-
Tủ bếp, tủ quần áo, kệ trang trí và đồ gỗ thiết kế riêng.
-
Máy lạnh, thiết bị gia dụng và thiết bị điện tử.
-
Thang máy, điện mặt trời, nhà thông minh, camera và mạng chuyên dụng.
-
Hồ cá, tiểu cảnh, sân vườn và cảnh quan.
-
Cổng, kính, đá hoặc chi tiết đặt sản xuất đặc biệt.
-
Vật tư và thiết bị vượt định mức của gói.
-
Sửa chữa sai lệch hoặc hư hỏng của phần thô do đơn vị khác thực hiện.
16. Quy trình thi công phần hoàn thiện tại Bảo Tín
Bảo Tín triển khai theo quy trình 7 bước:
Bước 1. Tiếp nhận: Ghi nhận quy mô, nhu cầu, mức đầu tư và tiến độ dự kiến.
Bước 2. Khảo sát: Kiểm tra hiện trạng phần thô, điều kiện vận chuyển và mặt bằng.
Bước 3. Thiết kế: Rà soát hồ sơ kiến trúc, điện nước và chi tiết hoàn thiện.
Bước 4. Báo giá: Xác định diện tích, phạm vi, định mức và vật tư của từng hạng mục.
Bước 5. Ký hợp đồng: Quy định rõ giá trị, thanh toán, tiến độ, thay đổi và bảo hành.
Bước 6. Thi công: Kỹ sư giám sát xuyên suốt; nghiệm thu theo từng công việc.
Bước 7. Bàn giao: Chạy thử thiết bị, vệ sinh, khắc phục tồn tại và bàn giao hồ sơ.
17. Vì sao nên chọn Bảo Tín thi công hoàn thiện?
-
Minh bạch vật tư: Ghi rõ thương hiệu, quy cách, định mức và vị trí sử dụng.
-
Không bán thầu: Bảo Tín trực tiếp tổ chức và kiểm soát thi công.
-
Kỹ sư giám sát xuyên suốt: Kiểm tra vật tư, kỹ thuật, tiến độ và phối hợp đội thi công.
-
Không tự ý phát sinh: Chỉ điều chỉnh khi khách hàng thay đổi hoặc có công việc ngoài phạm vi đã ký.
-
Thi công đúng kỹ thuật: Kiểm tra cao độ, bề mặt, đường ron, độ dốc, vị trí tiếp giáp và vận hành thiết bị.
-
Bảo hành rõ ràng: Phần hoàn thiện được bảo hành từ 1 - 3 năm tùy hạng mục, vật tư và nội dung hợp đồng.
18. Kinh nghiệm chọn gói hoàn thiện phù hợp
-
Chọn Gói Tiết kiệm nếu ưu tiên công năng và cần kiểm soát ngân sách chặt chẽ.
-
Chọn Gói Khá nếu xây nhà để ở lâu dài và muốn cân bằng thẩm mỹ với chi phí.
-
Chọn Gói Cao cấp nếu ưu tiên vật liệu, thiết bị, phụ kiện và trải nghiệm sử dụng tốt hơn.
-
Nên đầu tư trước cho các hạng mục khó thay thế như chống thấm, cửa, thiết bị nước và hệ thống điện.
-
Chốt mẫu vật tư trước khi đặt số lượng lớn.
-
So sánh báo giá theo cùng phạm vi và cùng định mức, không chỉ nhìn vào đơn giá đồng/m².
-
Dành một khoản dự phòng cho thay đổi thực sự cần thiết trong quá trình thi công.
19. Câu hỏi thường gặp khi báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026
Hỏi: Đơn giá 2.500.000 - 3.500.000 đồng/m² đã cố định chưa?
Trả lời: Đây là mức tham khảo theo ba gói vật tư. Giá chính thức chỉ được xác định sau khi khảo sát, tính diện tích và chốt phạm vi, vật tư.
Hỏi: Bảo Tín có nhận hoàn thiện phần thô do đơn vị khác làm không?
Trả lời: Có. Bảo Tín sẽ kiểm tra cao độ, bề mặt, hệ thống âm, chống thấm và ô chờ. Công việc sửa sai hoặc bổ sung được báo riêng trước khi thực hiện.
Hỏi: Khách hàng có được tự chọn vật tư không?
Trả lời: Có. Khách hàng được chọn trong định mức của gói hoặc nâng cấp. Phần chênh lệch được xác nhận trước khi mua.
Có thể kết hợp vật tư giữa các gói không?
Có. Gia chủ có thể nâng cấp riêng thiết bị vệ sinh, cửa, gạch hoặc thiết bị điện. Bảo Tín sẽ cập nhật phụ lục vật tư và giá trị tương ứng.
Hỏi: Làm thế nào để hạn chế phát sinh?
Trả lời: Cần chốt bản vẽ, số lượng, mã vật tư và định mức trước khi thi công. Mọi thay đổi nên được báo giá và xác nhận bằng văn bản trước khi triển khai.
20. Liên hệ nhận báo giá phần hoàn thiện Bảo Tín 2026
Báo giá xây nhà phần hoàn thiện 2026 của Bảo Tín được xây dựng dựa trên diện tích, hiện trạng phần thô, phạm vi thi công và vật tư mà gia chủ lựa chọn. Để nhận dự toán sát với công trình thực tế, quý khách vui lòng gửi bản vẽ, diện tích và địa chỉ xây dựng cho Bảo Tín qua Hotline/Zalo 0339 980 968.
Bảo Tín cam kết minh bạch vật tư, không bán thầu, không tự ý phát sinh và có kỹ sư giám sát xuyên suốt quá trình thi công.
CÔNG TY TNHH MTV KIẾN TRÚC XÂY DỰNG BẢO TÍN
Slogan: Chất lượng tạo dựng niềm tin
Hotline/Zalo: 0339 980 968
Website: baotincons.vn
Trụ sở: 208/26 Đường số 5, KP20, P. Bình Hưng Hòa, TP.HCM.
Văn phòng giao dịch: 55 Đường A1, KĐT Đông Tăng Long, P. Long Phước, TP.HCM.
Chi nhánh: 23 Lê Trọng Tấn, Phường Dĩ An, TP.HCM.
BẢO TÍN – CHẤT LƯỢNG TẠO DỰNG NIỀM TIN.
